Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn

GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn
  • Mã trường: CSG
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp – Cao đẳng – Liên thông – Văn bằng 2
  • Địa chỉ:
    • Trụ sở chính: 12 Hoàng Minh Giám, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. HCM
    • Cơ sở Gò Vấp: Số 381 Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Vấp, TP. HCM
    • Cơ sở Thủ Đức: Số 1 Đoàn Kết, Phường Bình Thọ, Quận Thủ Đức, TP. HCM
    • Cơ sở Cần Thơ: Số 390 CMT 8, Phường Bùi Hữu Nghĩa, Quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ
  • SĐT: (028)2212.2599
  • Email: daivietsaigon@daivietsaigon.edu.vn
  • Website: http://daivietsaigon.edu.vn/
  • Facebook: facebook.com/truongcaodangdaivietsaigon/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

  1. Thông tin chung
  2. Thời gian tuyển sinh

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển:

Đợt 1: 01/07/2021 – 09/07/2021 Khai giảng ngày 10/07/2021
Đợt 2: 11/07/2021 – 25/07/2021 Khai giảng ngày 26/07/2021
Đợt 3: 27/07/2021 – 06/08/2021 Khai giảng ngày 07/08/2021
Đợt 4: 08/08/2021 – 15/08/2021 Khai giảng ngày 16/08/2021
Đợt 5: 17/08/2021 – 27/08/2021 Khai giảng ngày 28/08/2021
Đợt 6: 29/08/2021 – 05/09/2021 Khai giảng ngày 06/09/2021
  1. Hồ sơ xét tuyển
  • Bộ hồ sơ đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường;
  • Học bạ THPT (bản sao công chứng);
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia (nếu thi tốt nghiệp năm 2021);
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  1. Đối tượng tuyển sinh
  • Hệ cao đẳng: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Hệ trung cấp: Thí sinh đã tốt nghiệp THCS hoặc THPT.
  1. Phạm vi tuyển sinh
  • Tuyển sinh trên toàn quốc.
  1. Phương thức tuyển sinh

– Đối với hệ Trung cấp chuyên nghiệp: Xét học bạ THCS hoặc THPT.

– Đối với hệ Cao đẳng chính quy: Học sinh chọn 1 trong 2 hình thức sau:

  • Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Xét tuyển kết quả học tập THPT hoặc tương đương: Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển đạt từ 15.5 điểm trở lên.
  1. Học phí
  • Đang cập nhật.
  1. Các ngành tuyển sinh

Thời gian đào tạo:

+ Đối với hệ Trung cấp chuyên nghiệp: Thí sinh tốt nghiệp THPT học 1,5 – 2 năm(4 học kỳ); Thí sinh tốt nghiệp THCS: 2,5 – 3 năm (6 học kỳ).

+ Đối với hệ Cao đẳng chính quy: 2,5 – 3 năm (6 học kỳ).

Ngành đào tạo Tổ hợp môn xét tuyển
A. KHOA Y DƯỢC
1. Dược sĩ A00, B00, A02, D07, D08, B03, C02, C08, C06
2. Kỹ thuật dược
3. Điều dưỡng
4. Xét nghiệm y học
5. Hộ sinh
6. Kỹ thuật hình ảnh y học
7. Y sĩ đa khoa
B. KHOA NGOẠI NGỮ
1. Tiếng Anh A01, D07, D01, D08, C00, C03, C04, C07, C19, C20
2. Tiếng Trung Quốc
3. Tiếng Nhật
4. Tiếng Hàn Quốc
C. KHOA ĐIỆN TỬ – TỰ ĐỘNG HÓA & TRUYỀN THÔNG
1. Công nghệ điều khiển và tự động hóa A00, A01, B00, A02, C06, C01
2. Công nghệ kỹ thuật Điện tử,Truyền thông
3. Công nghệ thông tin (Thiết kế đồ họa, Đồ họa kiến trúc, Quản trị mạng, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Thiết kế web, Lập trình Game)
4. Thương mại điện tử
D. KHOA KINH TẾ
1. Kế toán A00, A01, D07, D01, D08, B03, C02, C01
2. Kế toán quản trị doanh nghiệp
3. Quản trị kinh doanh
4. Quản trị marketing
5. Quan hệ công chúng
6. Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
7. Logistics
8. Kinh doanh thương mại dịch vụ
9. Kế toán kiểm toán
10. Thư ký văn phòng
11. Tài chính ngân hàng
12. Văn thư hành chính
13. Luật trung cấp
14. Dịch vụ pháp lý
15. Quản trị bán hàng
16. Quản trị nhân lực
E. KHOA DU LỊCH
1. Quản trị Nhà hàng A00, A01, D01, C00, C03, C04, C07, C19, C20
2. Quản trị Khách sạn
3. Quản trị du lịch
4. Du lịch lữ hành
5. Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
F. KHOA KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
1. Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00, A01, B00, A02, C06, C01
2. Công nghệ kỹ thuật Xây dựng
3. Công nghệ Vật liệu
4. Công nghệ kỹ thuật Môi trường
5. Xây dựng dân dụng và công nghiệp
6. Cơ khí xây dựng
7. Điện công nghiệp
8. Bảo quản và chế biến thực phẩm
9. Quản lý công nghiệp
10. Thiết kế nội thất
11. Đồ họa kiến trúc
G. KHOA CÔNG NGHỆ Ô TÔ
1. Công nghệ Ô tô A00, A01, B00, A02, C06, C01

Ý kiến bình luận