Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải Trung ương VI

Tiền thân của Trường Cao đẳng GTVT Trung ương VI là Trường TH GTVT 6 được thành lập theo quyết định số 4942/QĐTC ngày 28/12/1976 của Bộ GTVT

GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Cao đẳng Giao thông Vận tải Trung ương VI
  • Mã trường:
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp – Cao đẳng – Liên thông
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: Số 189, đường Kinh Dương Vương, phường 12, Quận 6, Tp.HCM
    • Cơ sở 2: 131/62 đường Kinh Dương Vương, phường 12, Quận 6, Tp.HCM
    • Cơ sở 3: D5/555/2 Ấp 4, xã Bình Lợi, Huyện Bình Chánh, Tp.HCM
  • SĐT:  0283.8750.592/ 0868.245.755
  • Email: hcmct31976@gmail.com
  • Website: http://www.hcmct3.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DoanTruongCaoDangGiaoThongVanTaiTrunguong6/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Trường tuyển sinh nhiều đợt trong năm và nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển liên tục. Đợt 1: từ ngày ra thông báo đến 31/10/2021.

2. Hồ sơ xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của trường);
  • Bản sao học bạ, giấy chứng nhận tốt nghiệp THCS (đối với học sinh tốt nghiệp THCS học Trung cấp);
  • Bản sao học bạ, giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với học sinh tốt nghiệp THPT học Cao đẳng);
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/ hồ sơ.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Hệ cao đẳng: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Hệ trung cấp: Thí sinh tốt nghiệp THCS hoặc tương đương trở lên.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

5. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển theo học bạ THCS/ THPT.

6. Học phí

  • Giảm 70% học phí theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP của Chính Phủ về học phí cho các ngành: Xây dựng Cầu đường bộ, Kỹ thuật xây dựng, Hàn, Cắt gọt kim loại.
  • Cao đẳng: Học phí học kỳ 1 là 4.680.000 – 5.640.000 đồng/ sinh viên tùy từng ngành.
  • Trung cấp: Học phí học kỳ 1 là 4.600.000 – 5.467.000 đồng/ học sinh tùy từng ngành (miễn học phí cho học sinh tốt nghiệp THCS theo học Trung cấp)

II. Các ngành tuyển sinh

1. Hệ cao đẳng

  • Thời gian đào tạo từ 2,5 – 3 năm.

 

Ngành đào tạo Mã ngành
Công nghệ ô tô 6510216
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 6510105
Xây dựng cầu đường bộ 6580205
Vận hành máy thi công mặt đường 6520184
Xây dựng và bảo dưỡng công trình đường sắt 6510110
Quản trị mạng máy tính 6480209
Tin học ứng dụng 6480205
Cắt gọt kim loại (Cơ khí chế tạo) 6520121
Hàn (Cơ khí chế tạo) 6520123
Cơ điện tử 6520263
Quản lý xây dựng 6580301
Khai thác vận tải 6840101
Logistics 6340113
Quản trị kinh doanh 6340404
Kế toán doanh nghiệp 6340302
Tài chính ngân hàng 6340202
Kỹ thuật xây dựng 6580201
Công nghệ kỹ thuật trắc địa 6510902
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (điện lạnh) 6520205
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 6510104
Cấp thoát nước 6520312
Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ 6340117

2. Hệ trung cấp

 

Ngành đào tạo Mã ngành
Công nghệ ô tô 5510216
Xây dựng cầu đường bộ 5580205
Cắt gọt kim loại 5520121
Khai thác vận tải 5840105
Kế toán doanh nghiệp 5340302
Xây dựng và bảo dưỡng công trình đường sắt 5510110
Kỹ thuật xây dựng 5580201
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 5520205
Cơ điện tử 5520263
Quản trị mạng máy tính 5480209
Tin học ứng dụng 5480205
Cấp thoát nước 5520312
Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng công trình xây dựng 5510120
Hàn 5520123
Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ 5340117

 

 

Ý kiến bình luận