Thứ ba, 20/10/2020

Điểm chuẩn vào Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM sẽ tăng cao

06/08/2019 10:36
[post_view]

 (Tingiaoduc24h-KD) Ngày 6-8, Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM, cho biết số lượng nguyện vọng đăng ký xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia vào trường tăng mạnh so với năm 2018. Theo thống kê, năm 2019 số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường là 25.012, tăng hơn gần 5.000 thí sinh so với năm 2018. Trong khi đó, tổng số lượng nguyện vọng  xét tuyển vào 26 ngành hệ ĐH là 25.375 tăng hơn so với năm 2018 gần 6.000 nguyện vọng.

Thí sinh làm hồ sơ nhập học bằng hình thức xét học bạ tại trường
Thí sinh làm hồ sơ nhập học bằng hình thức xét học bạ tại trường

Cũng theop thống kê cho thấy số lượng thí sinh có có điểm các tổ hợp môn trong khoảng từ 18 điểm – 20 điểm chiếm hơn 30% số lượng thí sinh và tập trung chủ yếu ở các ngành công nghệ thực phẩm, quản trị kinh doanh, quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống.  Theo dự đoán thì điểm chuẩn các ngành này sẽ dao dộng trong khoảng 19 điểm – 21 điểm. Các ngành có số lượng nguyện vọng ít như khoa học thủy sản, công nghệ chế biến thủy sản, công nghệ vật liệu sẽ có mức điểm sát điểm sàn xét tuyển là 15 điểm.

Bảng 1: Thống kê số lượng thí sinh và số lượng nguyện vọng đăng ký các ngành năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu  Tổng số TS ĐKXT Tổng SL NV  Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 96 1449 1469  
2 7340101 Quản trị Kinh doanh 188 3726 3781  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế 50 229 229  
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng 80 1087 1095  
5 7340301 Kế toán 176 1732 1759  
6 7380107 Luật kinh tế 50 85 85  
7 7420201 Công nghệ sinh học 192 807 817  
8 7480201 Công nghệ thông tin 256 1765 1789  
9 7480202 An toàn thông tin 96 272 275  
10 7510202 Công nghệ chế tạo máy 96 377 378  
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 56 468 470  
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 68 654 660  
13 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 60 457 460  
14 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 256 753 769  
15 7510402 Công nghệ vật liệu 64 95 95  
16 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 120 162 166  
17 7540101 Công nghệ Thực phẩm 256 3922 4020  
18 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 50 230 233  
19 7540110 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 96 395 397  
20 7540204 Công nghệ dệt, may 96 693 698  
21 7620303 Khoa học thủy sản 40 20 20  
22 7720498 Khoa học Chế biến món ăn 40 504 515  
23 7720499 Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực 48 484 490  
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 112 1309 1315  
25 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 64 3081 3130  
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 96 256 260  
TỔNG CỘNG 2802 25012 25375  

Theo dự báo thì điểm chuẩn các ngành năm 2019 sẽ tăng từ 0,5 điểm đến 2,0 điểm so với năm 2018

Bảng 2: Tham khảo điểm chuẩn các ngành của trường năm 2017, 2018

TT Ngành Điểm chuẩn 2017 Điểm chuẩn 2018
1 Công nghệ thực phẩm 23 18.75
2 Kế toán 19.25 17
3 Công nghệ chế tạo máy 17.5 16
4 Đảm bảo chất lượng & An toàn thực phẩm 20.75 17
5 Công nghệ May 20 16.75
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.75 17
7 Quản trị kinh doanh 20 17
8 Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 18.5 16
9 Quản trị nhà hàng & dịch vị ăn uống 19.25 17
10 Công nghệ chế biến thủy sản 18.25 15
11 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.5 16
12 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 19 16.5
13 Khoa học chế biến món ăn   16.25
14 Ngôn ngữ Anh 18.5 18
15 Tài chính ngân hàng 18.75 17
16 Công nghệ sinh học 20.5 16.5
17 Công nghệ thông tin 19.5 16.5
18 Công nghệ kỹ thuật hóa học 17.5 16
19 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 15
20 Công nghệ vật liệu 16.25 15
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 16
22 An toàn thông tin 16 16
23 Quản lý tài nguyên và môi trường 16 15

 

Trong ngày 6/8/2019 Trường cũng công bố điểm chuẩn xét tuyển hệ đại học bằng hình thức xét tuyển học bạ của 03 năm THPT, cụ thể:

STT
ngành
Tên Ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm
chuẩn học bạ THPT
1 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, D07, B00 66.00
2 7540110 Đảm bảo chất lượng & ATTP A00, A01, D07, B00 60.00
3 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, D07, B00 54.00
4 7620303 Khoa học thủy sản A00, A01, D07, B00 54.00
5 7720499 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A00, A01, D07, B00 58.00
6 7720498 Khoa học chế biến món ăn A00, A01, D07, B00 58.00
7 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D10 62.00
8 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D10 62.00
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D10 64.00
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D10 60.00
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D10 60.00
12 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, D01, D10 62.00
13 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D10 60.00
14 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 64.00
15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 62.00
16 7480202 An toàn thông tin A00, A01, D01, D07 54.00
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D07 54.00
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử A00, A01, D01, D07 58.00
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 54.00
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D07 54.00
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, D07, B00 60.00
22 7510402 Công nghệ vật liệu A00, A01, D07, B00 54.00
23 7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, D01, D07 58.00
24 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, D07, B00 60.00
25 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, D07, B00 54.00
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, D07, B00 54.00

Thí sinh trúng tuyển nhận giấy báo nhập học và làm thủ tục nhập học tại Trường từ ngày 7/8 tại địa chỉ 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh,Q.Tân Phú (Nhà trường không giải quyết những trường hợp nhập học sau ngày 24/8/2019)

Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP.HCM tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung bằng hình thức học bạ THPT đến hết ngày 10/08/2019 với mức điểm xét tuyển bằng với điểm chuẩn trúng tuyển bằng hình thức học bạ THPT đợt 1.

Đọc thêm

lên đầu trang